Vietnamesehòa hợp
EnglishconcordantPeaceable
nounkən'kɔdənt
Hòa hợp là êm ấm, không xích mích, mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình, tập thể.
Ví dụ song ngữ
1.
Việc tôn trọng lời nói hơn không chỉ thúc đẩy ý thức về quyền con người mà còn thúc đẩy việc xây dựng một xã hội hòa hợp.
More respectful verbalization promotes not only consciousness of human rights, but also the building of a concordant society.
2.
Các cặp song sinh giống hệt nhau nhìn chung hòa hợp hơn nhiều so với các cặp song sinh cùng lứa.
Identical twins, clearly, are far more concordant in general than are fraternal twins.
Ghi chú
Ngoài nghĩa là hòa hợp thì từ concordant còn thường đi kèm với giới từ with mang nghĩa là phù hợp với.
Ví dụ: His views are concordant with those of the president.
(Quan điểm của anh ấy phù hợp với quan điểm của tổng thống.)
banner-vertical
banner-horizontal