Vietnamesehình tượnghình ảnh
Englishimagefiguration
nounˈɪməʤ
Hình tượng là hình thức đặc thù của tư duy nghệ thuật, là sự phản ánh hiện thực trong tính toàn vẹn, sinh động, cảm tính, cụ thể theo qui luật của cái đẹp.
Ví dụ song ngữ
1.
Bài thơ của anh gợi lên hình tượng của biển và những ngày hè ấm áp.
His poem evokes images of the sea and warm summer days.
2.
Tôi luôn mang trong mình hình tượng về anh như là một người lúc nào cũng phấn khởi.
I have this image of you as always being cheerful.
Ghi chú
Từ image ngoài nghĩa là hình tượng/hình ảnh thì nó còn có nghĩa là một người nào đó trông giống ai.
Ví dụ: She was the (very) image of a successful businesswoman. (Cô ấy trông rất giống với hình ảnh của một nữ doanh nhân thành đạt.)
banner-vertical
banner-horizontal