Vietnamesehạt hướng dương
Englishsunflower seed
nounˈsʌnˌflaʊə sid
Hạt hướng dương là hạt từ cây hướng dương, màu đen cứng dùng để ép dầu, hạt đen sọc trắng làm đồ ăn vặt,...
Ví dụ song ngữ
1.
Hạt hướng dương là một thực phẩm ăn uống lành mạnh khi bạn ăn đều độ và thay thế những sản phẩm giàu calo hoặc các món ăn vặt không tốt cho sức khỏe.
Sunflower seeds can be part of a healthy diet when eaten in moderation and in place of higher-calorie, unhealthy snacks.
2.
Hạt hướng dương giàu chất béo tốt, chứa nhiều hợp chất thực vật có lợi, một số vitamin và khoáng chất.
Sunflower seeds are rich in healthy fats, beneficial plant compounds and several vitamins and minerals.
Ghi chú
Các loại hạt giàu dinh dưỡng ngày càng phổ biến. Cùng nhau điểm qua tên một số loại hạt trong tiếng Anh để bổ sung thêm kiến thức về chủ đề này nhé!
  • Sunflower seed: hạt hướng dương
  • Almond: hạt hạnh nhân
  • Pumpkin seed: hạt bí
  • Cashew: hạt điều
  • Hazelnut: hạt phỉ