Vietnamesehăngcay sè
Englishacridpungent
nounˈækrɪd
Hăng là có nồng độ cao, xông lên mũi, gây cảm giác khó chịu.
Ví dụ song ngữ
1.
Những đám khói có mùi hăng tỏa ra từ tòa nhà.
Clouds of acrid smoke issued from the building.
2.
Khói đặc quánh, có mùi hăng bốc lên nghi ngút từ nhà máy.
Thick, acrid smoke rose from the factory.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng chỉ cảm giác ngửi nhé:
Hăng: acrid
Hôi thối: foul
Nồng: strong
Tanh: fishy
Thơm: fragrant
banner-vertical
banner-horizontal