Vietnamesehâm mộmến mộ
Englishadmirelike
nounædˈmaɪr
Hâm mộ là lòng ngưỡng mộ đối với một người hay một vật nào đó.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi rất hâm mộ anh ta về những thành công mà anh ấy đạt được trong kinh doanh.
I admire him for his success in business.
2.
Chúng tôi hâm mộ tinh thần cống hiến không ngừng trong công việc của anh ấy.
We admire his continuance of work.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số động từ trong tiếng Anh có mang nghĩa “ngưỡng mộ” nha
- regard (tôn kính)
- respect (tôn trọng)
- appreciate (đánh giá cao)
- esteem (kính trọng)
- treasure (quý trọng)
- admire (ngưỡng mộ)
banner-vertical
banner-horizontal