Vietnamesegiữ bí mậtgiữ điều gì cho riêng mình
Englishkeep secretkeep something to yourself
nounkip ˈsikrət
Giữ bí mật là giữ trong lòng không nói ra bí mật của bản thân hoặc của người khác.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi hứa với bạn sẽ giữ bí mật những gì bạn nói với tôi.
I promise you to keep secret what you say to me.
2.
Nhiều người trong cuộc ở Washington thích giữ bí mật về cuộc sống của họ.
Many Washington insiders like to keep secret about their lives.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số phrase trong tiếng Anh để diễn đạt ý “giữ bí mật” nha
- keep secret: Can you keep a secret? (Bạn có thể giữ bí mật không?)
- keep something to oneself: I want you to keep this to yourself! (Tôi muốn bạn giữ điều này cho riêng mình)
- keep your mouth shut: She hoped Jason would keep his mouth shut about his doubts. (Cô ấy muốn Jason giữ im lặng về những hoài nghi của anh ta,)
- keep quiet about something: Can we trust him to keep quiet about what he’s seen? (Chúng ta có thể tin tưởng anh ấy sẽ giữ im lặng về những gì anh ấy đã thấy không?)
banner-vertical
banner-horizontal