Vietnamesegiải tỏa căng thẳngxả stress
Englishstress reliefkick stress out
nounstrɛs rɪˈlif
Giải tỏa căng thẳng là các hoạt động vui chơi giải trí lành mạnh giúp thữ giãn đầu óc một cách hiệu quả.
Ví dụ song ngữ
1.
Bạn nên tìm hiểu về các chiến lược giải tỏa căng thẳng có hiệu quả.
You should learn about highly effective stress relief strategies.
2.
Ngoài ra, bạn có thể học cách bấm huyệt để giải toả căng thẳng.
Also, you can learn how to use reflexology for stress relief.
Ghi chú
Một vài cụm từ thường được dùng với relieve (giải tỏa) hoặc relief (sự giải tỏa) trong tiếng Anh bạn nên biết nè:
- stress relief/relieve the stress (giải tỏa căng thẳng): You should remember to relieve stress often (Bạn nên nhớ xả stress thường xuyên.)
- pain relief (giảm đau): This medicine is good for pain relief. (Thuốc này giảm đau rất hiệu quả.)
- relieve the tension (xóa tan bầu không khí căng thẳng): She tries to relieve the tension by making a joke (Cô ấy cố gắng xóa tan sự căng thẳng bằng một câu chuyện cười.)
banner-vertical
banner-horizontal