Vietnamesegia trưởng
Englishpaternalistic
nounpəˌtɜrnəˈlɪstɪk
Gia trưởng là hành động giới hạn sự tự do hoặc tự chủ của một cá nhân hay hội nhóm với ý định là mang lại lợi ích cho cá nhân, hội nhóm đó.
Ví dụ song ngữ
1.
Một khuyết điểm của việc lãnh đạo gia trưởng là việc cha mẹ có thể vô tình làm đảo lộn cấu trúc thứ bậc của gia đình.
A shortcoming of paternalistic leadership is the possibility that the parent figure may inadvertently upset the hierarchial structure of the family.
2.
Ở Trung Quốc, các doanh nghiệp công nghiệp nhỏ thường áp dụng phương thức quản lý gia trưởng.
In China, small industrial enterprises generally adopt paternalistic management.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng nói về phẩm chất tích cực của con người nhé:
Gia trưởng: paternalistic
Giả tạo: affected
Giả dối: deceitful
Độc tài: dictatorial
Độc ác: cruel
Dễ dãi: easy-going
Đạo đức giả: hypocritical
banner-vertical
banner-horizontal