Vietnamesegen X/ thế hệ X
Englishgeneration X
nounˌʤɛnəˈreɪʃən waɪ
Người sinh năm 1965 đến 1979
Ví dụ song ngữ
1.
Những người phụ nữ thuộc Thế hệ X được cho là có tất cả, bao gồm được hưởng sự giáo dục, được có nghề nghiệp và ít áp lực trong việc sinh con.
The women of Generation X were supposed to have it all; an education, a career and little pressure to have children.
2.
Thế hệ X thuộc một phần của kỷ nguyên mới khuyến khích phụ nữ được học hành và theo đuổi sự nghiệp.
Generation X was part of a new era which encouraged women to get an education and climb the career ladder.
Ghi chú
Thế hệ X, Y, Z ngày nay được nhiều người quan tâm và sử dụng nhiều trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu những từ này trong tiếng Anh nhé:
Generation X: Gen X/ Thế hệ X
Millennials/ generation Y: Gen Y/ Thế hệ Y
Generation Z: Gen Z/ Thế hệ Z
banner-vertical
banner-horizontal