Vietnamesegây áp lựctạo áp lực
Englishpressureput pressure on
nounˈprɛʃər
Gây áp lực là tạo ra một cảm giác căng thẳng, khó chịu và nặng nề.
Ví dụ song ngữ
1.
Cô ấy đã bị áp lực phải tham gia câu lạc bộ này.
She was pressured into joining the club.
2.
Đừng gây áp lực cho con, mẹ à! Mẹ biết con không chịu nổi đâu.
Don't exert pressure on me, mom! You know I can barely endure the pressure.
Ghi chú
Ngoài việc dùng như một danh từ, pressure còn được dùng dưới dạng một động từ với nghĩa ‘ gây áp lực’:
- danh từ: We have to calculate the pressure difference between two channels.
- động từ: Don’t pressure him into doing tasks he doesn’t like.
banner-vertical
banner-horizontal