Vietnamesegắn kếtmối liên kết
Englishattachmentconnection
nounəˈtæʧmənt
Gắn kết là gắn lại với nhau, khó mà tách rời.
Ví dụ song ngữ
1.
Sự gắn bó an toàn được cho là quan trọng đối với sự phát triển lành mạnh.
Secure attachment is believed to be important for healthy development.
2.
Tôi đã có một sự gắn kết chặt chẽ với anh ấy.
I had a strong attachment to him.
Ghi chú
Bằng việc giải đáp thắc mắc (answer the question) về lý do cho sự gắn kết (attachment) với công việc hiện tại, anh ấy thể hiện được mình là người gắn với công việc (stick with work) và không ngại thể hiện sự gắn bó lâu dài (long-term commitment).
banner-vertical
banner-horizontal