Vietnamesegắn bó với công việccuồng công việc
Englishstick with workworkaholic
nounstɪk wɪð wɜrk
Gắn bó với công việc là gắn bó với công việc hiện tại đang làm.
Ví dụ song ngữ
1.
Gắn bó với công việc 24/7 có thể là một cách tốt để thoát khỏi vụ chia tay.
Sticking with work 24/7 might be a good way to escape from a breakup.
2.
Bố mẹ luôn trách tôi cứ gắn bó với công việc mà không biết cách thư giãn hợp lý.
My parents always blame me for sticking with work without knowing how to relax properly.
Ghi chú
Bằng việc giải đáp thắc mắc (answer the question) về lý do cho sự gắn kết (attachment) với công việc hiện tại, anh ấy thể hiện được mình là người gắn với công việc (stick with work) và không ngại thể hiện sự gắn bó lâu dài (long-term commitment).
banner-vertical
banner-horizontal