Vietnamesega lăng
EnglishgallantChivalry
nounˈgælənt
Ga lăng là biểu hiện của người đàn ông phóng khoáng, hào hiệp, quan tâm đúng chừng mực và khéo chiều phụ nữ từ những thứ nhỏ nhất.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ta ga lăng mời cô ngồi vào chỗ của mình.
He offered her his seat in a gallant gesture.
2.
Anh ấy quả là một người đàn ông ga lăng khi giúp người phụ nữ đó mở cửa.
He is such a gallant man to help that woman open the door.
Ghi chú
Một số tính từ thường được dùng để miêu tả đức tính tốt đẹp của một người gồm:
Biết điều: reasonable
Chân chính: genuine
Chân thành: sincere
Chân thật: honest
Cởi mở: open-minded
Đảm đang: capable
Dịu dàng: tender
Ga lăng: gallant (thường dành cho nam giới)
banner-vertical
banner-horizontal