Vietnameseế
Englishforever alone
nounfəˈrɛvər əˈloʊn
Ế là tình trạng độc thân trong một khoảng thời gian rất lâu mặc cho đương sự đã rất nỗ lực tìm kiếm một tình yêu.
Ví dụ song ngữ
1.
Có vẻ như cô ấy sẽ ế dài dài, cho dù cô ấy có cố gắng thế nào đi chăng nữa.
It looks like she is going to be forever alone, no matter how hard she tries.
2.
Bị ế là do xui, chứ không phải do lựa chọn.
Being forever alone is by chance not by choice.
Ghi chú
Khái niệm “ế” trong tình cảm (forever alone) chỉ việc độc thân không mong muốn trong một thời gian dài, “ế” còn chỉ tình trạng buôn bán ế ẩm trong kinh doanh (backlog).
Ví dụ: Given the fact he could be forever alone now, he needs to do his best to solve the backlog problem for his company. (Với sự thật rằng anh ấy có thể ế vĩnh viễn, anh ấy cần làm tốt nhất để giải quyết vấn đề hàng tồn đọng của công ty)
banner-vertical
banner-horizontal