Vietnameseđức phật
Englishbuddha
nounˈbudə
Đức Phật trong Phật giáo nghĩa là Bậc Giác Ngộ, dùng để chỉ đến một vị Chánh Đẳng Chánh Giác đã đạt đến sự tinh khiết và hoàn thiện trong đạo đức, trí tuệ thông qua nỗ lực của bản thân trong việc thực hiện các pháp Ba-la-mật ở rất nhiều kiếp sống, tâm trí hoàn toàn không còn vô minh - gốc rễ gây ra sinh tử.
Ví dụ song ngữ
1.
Đức Phật dạy rằng cuộc sống trần gian luôn đầy những đau khổ.
Buddha taught that earthly existence is full of suffering.
2.
Họ đặt những món quà của mình dưới chân tượng Đức Phật.
They laid their gifts at the feet of the statue of the Buddha.
Ghi chú
Một số từ vựng về chủ đề Phật giáo thường dùng trong tiếng Anh:
- đi tu/quy y: enter a convent
- chú đại bi: Maha Karunika citta Dharani
- đức Phật: Buddha
- kinh Phật: Buddhist scriptures
- pháp danh: Buddhist name
- phật bà Quan Âm: Guanyin
- phật đản: Buddha's birthday
- phật tử: Buddhists
- tăng ni: monks
- sư trụ trì chùa: pagoda abbot
- nhà sư: buddhist monk
banner-vertical
banner-horizontal