Vietnameseđồng hồ sinh học
Englishbiological clockcircadian rhythm, circadian cycle
nounˌbaɪəˈlɑʤɪkəl klɑk
Đồng hồ sinh học là hệ thống kiểm giờ có mặt trong cơ thể sinh vật sống (gồm con người, các loài động vật và thực vật) với nhiệm vụ chính là kiểm soát các nhịp điệu thường nhật hay các chu kì hoạt động hàng ngày.
Ví dụ song ngữ
1.
Động vật cũng có các hành vi ngủ dường như được điều chỉnh chứng minh rằng trong cơ thể chúng cũng có đồng hồ sinh học.
Animals experience seemingly regulated sleep behaviors indicative of an internal circadian biological clock.
2.
Giấc ngủ không hoàn toàn bị chi phối bởi đồng hồ sinh học.
Sleep is not exclusively governed by biological clocks.
Ghi chú
Đồng hồ sinh học (biological clocks) là thiết bị đo thời gian tự nhiên (natural timing devices) của sinh vật, điều chỉnh chu kỳ của nhịp sinh học (the cycle of circadian rhythms). Chúng bao gồm các phân tử cụ thể (protein) tương tác với các tế bào khắp cơ thể. Gần như mọi mô và cơ quan (every tissue and organ) đều chứa đồng hồ sinh học.
banner-vertical
banner-horizontal