Vietnameseđồng bàođồng hương
Englishcompatriotcountryman
nounkəmˈpeɪtriət
Đồng bào là những người cùng một giống nòi, một dân tộc, một tổ quốc với mình (hàm ý có quan hệ thân thiết như ruột thịt).
Ví dụ song ngữ
1.
Tác giả này và đồng bào Nga của cô ấy đều đang sống ở New York.
This writer and several of her Russian compatriots now live in New York.
2.
Sẽ tốt hơn nhiều khi có những người đồng bào cùng sinh sống chung ở nước ngoài.
It is always better to have compatriots living abroad together.
Ghi chú
Compatriot (đồng bào) và ethnicity (dân tộc) là hai khái niệm thường gây nhầm lẫn, chúng ta cùng phân biệt nhé! Đồng bào chỉ thế hệ con cháu cùng tổ tiên trong khi dân tộc trong khi dân tộc dùng để chỉ cộng đồng có chung ngôn ngữ, văn hóa, sắc tộc, nguồn gốc, hoặc lịch sử.
banner-vertical
banner-horizontal