Vietnameseđối thủkẻ địch
Englishrivalenemy
nounˈraɪvəl
Người chống với mình
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ta đánh bại đối thủ gần nhất của mình với khoảng cách 20 điểm.
He beat his nearest rival by 20 points.
2.
Ngân hàng Hoa Kỳ sáp nhập với một ngân hàng đối thủ.
Bank of America merged with a rival bank.
Ghi chú
Rival (kẻ thù) và enemy (đối thủ) thật ra không giống nhau lắm đâu nha!
- rival chỉ một người đang cạnh tranh với người khác cho cùng một mục tiêu
- enemy chỉ một người tích cực chống đối hoặc có thái độ thù địch với một người khác
Ví dụ: Given their history, they are each other’s rival and enemy also. (Dựa trên mối thâm thù, họ vừa là kẻ thù vừa là đối thủ của nhau.)
banner-vertical
banner-horizontal