Vietnameseđoánphỏng đoán
Englishguesspresume, estimate, speculate
noungɛs
Đoán là dựa vào những số liệu xác định tính chất và nguyên nhân của sự vật, hiện tượng.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi đã không rõ câu trả lời là gì nên tôi phải đoán.
I didn't know the answer, so I had to guess.
2.
Bạn có đoán được chiều cao của cây không?
Can you guess the height of the tree?
Ghi chú
Sự khác nhau của imagine (tưởng tượng) và guess (đoán):
- imagine: suy nghĩ không có phương hướng xác định (Imagine all the options we could have. - Hãy tưởng tượng tất cả những lựa chọn mà chúng ta có thể có xem nào.)
- guess: suy nghĩ có phương hướng xác định (I guess that is the only option now. - Mình đoán rằng đó là phương án duy nhất ở thời điểm hiện tại.)
banner-vertical
banner-horizontal