Vietnameseđịnh mệnhsố phận
Englishdestinyfate
nounˈdɛstəni
Định mệnh là một quá trình được xác định trước của các sự kiện. Nó có thể được hình thành như một tương lai định trước, cho dù nói chung hay của một cá nhân.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ta là một nạn nhân bi thảm của định mệnh.
He is a tragic victim of destiny.
2.
Định mệnh của Hoàng tử đã được định trước ngay từ khi cậu mới chào đời.
The Prince's destiny was predetermined from the moment of his birth.
Ghi chú
Định mệnh (destiny) khác số phận (fate) như thế nào?
- destiny chỉ những sự kiện nhất thiết sẽ xảy ra hoặc một sự vật cụ thể trong tương lai.
- fate chỉ các sự kiện được cho là đã được định trước bởi một sức mạnh siêu nhiên.
Ví dụ: Let’s hope that fate won’t be too cruel to our destiny. (Hãy hy vọng rằng số phận sẽ không quá tàn nhẫn với định mệnh của chúng ta.)
banner-vertical
banner-horizontal