Vietnameseđể ýđể tâm, chú ý
Englishnoticemind
nounˈnoʊtəs
Để ý là có sự xem xét, theo dõi, để tâm trí đến trong một lúc nào đó.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi để ý một vết nứt trên trần nhà.
I noticed a crack in the ceiling.
2.
Anh ấy vờ như không hề để ý.
He pretended not to notice.
Ghi chú
Để chỉ việc tập trung trong tiếng Anh có thể dùng những động từ sau:
- focus (Let me focus on this point of view right now.)
- pay attention/notice: (Please pay attention to what the teacher is speaking.)
- concentrate (You must concentrate when you are taking a test)
- listen (You should listen closely to the lectures in class.)
banner-vertical
banner-horizontal