Vietnameseđề xuấtđề nghị
Englishproposesuggest
nounprəˈpoʊz
Đề xuất là nêu ra, đưa ra hướng giải quyết để cùng xem xét, quyết định.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi đề xuất rằng chúng ta nên đợi cho đến khi ngân sách được công bố trước khi tự cam kết với bất kỳ khoản chi nào.
I propose that we wait until the budget has been announced before committing ourselves to any expenditure.
2.
Anh ta đề xuất giải quyết tình huống như thế nào?
How does he propose to deal with the situation?
Ghi chú
Propose ngoài ý nghĩa “đề xuất” thì còn mang ý nghĩa “cầu hôn”
Ví dụ: I would like to propose a toast to the bride and the groom, beginning with the fact that they proposed on my birthday. (Tôi muốn nâng ly chúc mừng cô dâu và chú rể, bắt đầu bằng việc họ đã cầu hôn nhau vào ngày sinh nhật của tôi.)
banner-vertical
banner-horizontal