Vietnameseđệ trìnhtrình bày
Englishsubmitpresent
nounsəbˈmɪt
Đệ trình chỉ việc đưa lên, gửi lên cho người có cấp bậc cao hơn phê duyệt và ký vào.
Ví dụ song ngữ
1.
Bạn phải đệ trình đơn đăng ký trước ngày 1/1.
You must submit your application before January 1st.
2.
Tôi hy vọng bạn có thể đệ trình giấy tờ của bạn trước thời hạn.
I hope you can submit your papers before the deadline.
Ghi chú
Một vài phrasal verb có sử dụng submit trong tiếng Anh bạn nên biết nè!
- submit something: nộp/đệ trình thứ gì đó (I hope you can submit your papers before the deadline. – Tôi hy vọng bạn có thể nộp bài trước thời hạn.)
- submit to somebody/something: khuất phục (She refused to submit to threats. – Cô ấy không chịu khuất phục trước các lời đe dọa.)
- submit yourself to somebody/something: nộp mình (He submitted himself to a search by the guards. – Anh ấy tự nộp mình cho một buổi tìm kiểm bởi lính canh.)
banner-vertical
banner-horizontal