Vietnameseđậu tươngđậu nành
Englishsoybeansoya bean
nounˈsɔɪˌbin
Đậu tương là cây thực phẩm làm thức ăn cho người và gia súc, thường chế biến đậu phụ, nước tương, sữa đậu nành,...
Ví dụ song ngữ
1.
Gà tây được cho ăn chủ yếu là ngô và bột đậu tương.
Turkey are fed mainly corn and soybean meal.
2.
Đậu tương là nguồn protein quan trọng nhất để làm thức ăn cho gia súc.
Soybean is the most important protein source for feed farm animals.
Ghi chú
Đậu là thức ăn chứa nhiều chất bổ dưỡng cần thiết cho cơ thể bên cạnh rau củ hay trái cây. Chúng ta cùng tìm hiểu tên một số loại đậu phổ biến trong tiếng Anh nhé:
  • Đậu tương: soybean
  • Đậu gà: chickpea
  • Đậu lăng: lentil
  • Đậu hà lan: pea
  • Đậu đen: black bean
  • Đậu trắng: black-eyed pea