Vietnamesedập tắttắt lửa
Englishquenchextinguish the flame
nounɪkˈstɪŋgwɪʃ ˈfaɪər
Dập tắt là hành động làm cho một vật gì đó tắt đi hoặc mất đi, hoặc không xuất hiện và tồn tại nữa.
Ví dụ song ngữ
1.
Rượu trong chai không đủ để dập tắt được cơn khát.
Wine in the bottle is not enough to quench the thirst.
2.
Không gì có thể dập tắt nỗi khao khát được trở về nhà của cô một lần nữa.
Nothing could quench her longing to return home again.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ trong tiếng Anh mang ý nghĩa “dập, dập tắt” nha!
- extinguish (dập)
- quench (dập tắt)
- smother (làm ngạt)
- snuff out (làm dập tắt)
- blow out (làm cho dập tắt)
banner-vertical
banner-horizontal