Vietnameseđánh giánhận định, bình luận, nhận xét
Englishevaluateappraise, judge, estimate
nounɪˈvæljuˌeɪt
Đánh giá có nghĩa nhận định giá trị.
Ví dụ song ngữ
1.
Chúng ta không thể đánh giá những kết quả này nếu không biết thêm về các phương pháp nghiên cứu được sử dụng.
It's impossible to evaluate these results without knowing more about the research methods employed.
2.
Đừng đánh giá một người dựa trên vẻ bề ngoài.
Don't evaluate a person based on the basis of appearance.
Ghi chú
Các động từ dùng để nói về quá trình đánh giá công việc
- evaluate: đánh giá
- feedback: góp ý
- review: kiểm tra
- reject: đánh rớt/loại bỏ
- approve: thông qua
banner-vertical
banner-horizontal