Vietnameseđánh ghen
Englishmake a scene
nounmeɪk ə sin
Đánh ghen là nổi cơn ghen bằng những hành động thô bạo.
Ví dụ song ngữ
1.
Cô ấy không thích đánh ghen trước mặt người lạ.
She doesn't like to make a scene before strangers.
2.
Sao mà tôi ghét mấy người đánh ghen nơi công cộng kinh khủng.
I hate it when people make a scene in public.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số hành vi mang tính tiêu cực của con người trong tiếng Anh nhé:
Đánh ghen: make a scene
Chửi mắng: scold
Đánh nhau: fight
Xỉ vả: revile
Trả thù: revenge
banner-vertical
banner-horizontal