Vietnameseđanh đá
Englishshrewishvinegar
noun∫rui∫
Đanh đá là tính từ dùng để nói về những người không chịu nhịn ai, có những lời nói, cử chỉ gây cảm giác khó chịu.
Ví dụ song ngữ
1.
Một người phụ nữ đanh đá là người luôn tranh cãi với người khác.
A shrewish woman is one who always argues with other people.
2.
Ông lão đánh cá bị người vợ đanh đá chửi bới.
The old fisherman was cursed by his shrewish wife.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng nói về phẩm chất tiêu cực của con người nhé:
Đanh đá: shrewish
Đa nghi: suspicious
Cứng nhắc: rigid
Cứng đầu: stubborn
Cực đoan: extreme
Cổ hủ: old-fashioned
Chơi không đẹp: unfair
banner-vertical
banner-horizontal