Vietnameseđàn ônggiống đực
Englishmanmale
nounmæn
Đàn ông là con người giống đực trưởng thành.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ấy đã trưởng thành, từ một cậu bé thành một người đàn ông.
He has grown from a boy into a man.
2.
Đừng quên rằng bạn là một người đàn ông nhé.
Forget not that you are a man.
Ghi chú
Một số từ để chỉ người nam trong tiếng Anh:
- con trai: boy
- cậu chàng: guy
- thanh niên: lad
- đàn ông: man
- anh bạn: dude
- thanh niên: chap (British)
- người anh em: brother
banner-vertical
banner-horizontal