Vietnameseđặc điểm nhận dạngđặc điểm nổi bật
Englishidentifying characteristics
nounaɪˈdɛntəˌfaɪɪŋ ˌkɛrəktəˈrɪstɪks
Đặc điểm nhận dạng là đặc điểm giúp vât đó khác biệt so với những vật khác.
Ví dụ song ngữ
1.
Thật không may, chiếc mũi to là một đặc điểm nhận dạng của gia đình này.
Unfortunately, a big nose is a family identifying characteristic.
2.
Đặc điểm nhận dạng là tên, địa chỉ, dấu vân tay, ảnh chụp của đối tượng nghiên cứu.
Identifying characteristics refers to the name, address, fingerprints, photographs of a research subject.
Ghi chú
Đặc điểm nhận dạng (identifying characteristics) thường mang tính đặc trưng, cá nhân hóa hơn so với đặc điểm nổi bật (outstanding features).
  • Một số đặc điểm nhận dạng đặc trưng như dấu vân tay (fingerprint), mang tính cá nhân hóa, không thể giống nhau giữa người với người.
  • Một số đặc điểm nổi bật như tóc vàng (blonde hair), nhiều người có thể có cùng màu tóc vàng, không mang tính cá nhân hóa.