Vietnameseda bánh mật
Englishdark complexiontan
noundɑrk kəmˈpɛkʃən
Nước da màu hồng giống như màu bánh mật, vẻ khỏe mạnh
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ta là một gã tóc đen, nước da bánh mật và có có khuôn mặt to đặc trưng.
He was a dark-haired, dark-complexioned chap, with a big-featured face.
2.
Người phụ nữ trẻ này rất hấp dẫn với nước da bánh mật và mái tóc đen dày buộc đuôi ngựa.
This younger woman was very attractive with a dark complexion and thick black hair tied in a ponytail.
Ghi chú
Một số từ chỉ màu da trong tiếng Anh gồm:
Màu da: skin color
Da bánh mật/da ngâm: dark complexion
Da màu: coloured skin
Da nâu/rám nắng/sạm: tan
Da trắng: white skin
banner-vertical
banner-horizontal