Vietnamesecướpcướp đoạt, cướp của
Englishrobsteal
nounrɑb
Cướp là một trong những hành vi chiếm đoạt tài sản của người khác.
Ví dụ song ngữ
1.
Bọn tội phạm âm mưu cướp ngân hàng.
The criminals conspired to rob a bank.
2.
Họ đã lên kế hoạch để cướp ngân hàng.
They were scheming to rob the bank.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ trong tiếng Anh thuộc về chủ đề “trộm cướp” nha!
- rob (cướp)
- steal (trộm)
- shoplift (cướp hàng hóa)
- plunder (cưỡng đoạt)
- pillage (cướp bóc)
banner-vertical
banner-horizontal