Vietnamesecung sư tửhải sư
Englishleo
nounˈlioʊ
Sư Tử, hay còn gọi là Hải Sư, là cung thứ 5 trong 12 cung hoàng đạo của chiêm tinh Tây phương. Nó không giống với chòm sao thiên văn cũng như cung chiêm tinh theo chiêm tinh thiên văn của người Hindu. Khắc tinh với cung Bảo Bình.
Ví dụ song ngữ
1.
Cung Sư Tử là cung hoàng đạo thứ năm, có biểu tượng là con sư tử.
Leo is the fifth sign of the zodiac, symbolized by the Lion.
2.
Cung Sư Tử gồm những người theo chủ nghĩa vật chất, sống vì những thứ xa hoa nhỏ nhặt trong cuộc sống.
Leo are materialists, living for life's little luxuries.
Ghi chú
Từ vựng về các cung hoàng đạo trong tiếng Anh:
- cung Bạch Dương: Aries
- cung Kim Ngưu: Taurus
- cung Song Tử: Gemini
- cung Cự Giải: Cancer
- cung Sư Tử: Leo
- cung Xử Nữ: Virgo
- cung Thiên Bình: Libra
- cung Bọ Cạp/Thần Nông: Scorpio
- cung Nhân Mã: Sagittarius
- cung Ma Kết: Capricorn
- cung Bảo Bình: Aquarius
- cung Song Ngư: Pisces
banner-vertical
banner-horizontal