Vietnamesecung kim ngưu
Englishtaurus
nounˈtɔrəs
Kim Ngưu là cung chiêm tinh thứ hai trong Hoàng Đạo, mà kéo dài Hoàng Đạo giữa độ thứ 30 và 59 của kinh độ thiên thể.
Ví dụ song ngữ
1.
Bạn có phải là cung Kim Ngưu không, vì tôi thấy ngày sinh của bạn là ngày 22 tháng 4.
Are you a Taurus, cause I see your day of birth is April 22th.
2.
Cung Kim Ngưu sẽ chỉ ăn những loại sôcôla hảo hạng nhất đến từ Thụy Sĩ.
Taurus will only eat the finest of Swiss chocolates.
Ghi chú
Từ vựng về các cung hoàng đạo trong tiếng Anh:
- cung Bạch Dương: Aries
- cung Kim Ngưu: Taurus
- cung Song Tử: Gemini
- cung Cự Giải: Cancer
- cung Sư Tử: Leo
- cung Xử Nữ: Virgo
- cung Thiên Bình: Libra
- cung Bọ Cạp/Thần Nông: Scorpio
- cung Nhân Mã: Sagittarius
- cung Ma Kết: Capricorn
- cung Bảo Bình: Aquarius
- cung Song Ngư: Pisces
banner-vertical
banner-horizontal