Vietnamesecung bọ cạpthiên yết, thần nông, thiên hạt
Englishscorpio
nounˈskɔrpiˌoʊ
Bọ Cạp là cung chiêm tinh thứ tám trong vòng Hoàng Đạo, nằm giữa độ thứ 210 và 240 của kinh độ thiên thể. Đây là một trong bốn cung Cố định và là một trong ba cung thuộc nguyên tố nước.
Ví dụ song ngữ
1.
Cung Bọ Cạp luôn mong muốn được biết những bí mật sâu kín nhất của mọi người.
Scorpio always wishes to know everyone's deepest secrets.
2.
Đúng rồi, có vẻ như bạn đã bị một người cung Bọ Cạp trả đũa rồi đấy!
Right. Sounds like you got stung by a Scorpio!
Ghi chú
Từ vựng về các cung hoàng đạo trong tiếng Anh:
- cung Bạch Dương: Aries
- cung Kim Ngưu: Taurus
- cung Song Tử: Gemini
- cung Cự Giải: Cancer
- cung Sư Tử: Leo
- cung Xử Nữ: Virgo
- cung Thiên Bình: Libra
- cung Bọ Cạp/Thần Nông: Scorpio
- cung Nhân Mã: Sagittarius
- cung Ma Kết: Capricorn
- cung Bảo Bình: Aquarius
- cung Song Ngư: Pisces
banner-vertical
banner-horizontal