Vietnamesecung bảo bìnhthủy bình
Englishaquarius
nounəˈkwɛriəs
Bảo Bình, hay còn gọi là Thủy Bình, Bảo Bình Tòa, là cung chiêm tinh thứ mười một trong Hoàng Đạo, bắt nguồn từ chòm sao Bảo Bình. Trong chiêm tinh học, Bảo Bình được xem là chòm sao chủ động. Bảo Bình còn được coi là một cung khí và là một trong 4 cung ổn định.
Ví dụ song ngữ
1.
Bạn thuộc cung Song Ngư, còn sao hướng thiên của bạn là cung Bảo Bình.
You are Pisces, your ascendent is Aquarius.
2.
Năm nay, những người cung Bảo Bình điển hình sẽ tỏa sáng rực rỡ.
This year, idealistic Aquarius shines brightly.
Ghi chú
Từ vựng về các cung hoàng đạo trong tiếng Anh:
- cung Bạch Dương: Aries
- cung Kim Ngưu: Taurus
- cung Song Tử: Gemini
- cung Cự Giải: Cancer
- cung Sư Tử: Leo
- cung Xử Nữ: Virgo
- cung Thiên Bình: Libra
- cung Bọ Cạp/Thần Nông: Scorpio
- cung Nhân Mã: Sagittarius
- cung Ma Kết: Capricorn
- cung Bảo Bình: Aquarius
- cung Song Ngư: Pisces
banner-vertical
banner-horizontal