Vietnamesecực nhọcvất vả
Englishstrenuouslaborious, arduous
nounˈstrɛnjuəs
Cực nhọc là vất vả nặng nhọc làm lụng.
Ví dụ song ngữ
1.
Hôm nay là một ngày rất cực nhọc.
Today has been a very strenuous day.
2.
Anh ấy hiếm khi làm việc gì cực nhọc hơn việc chuyển kênh trên tivi.
He rarely does anything more strenuous than changing the channels on the television.
Ghi chú
Có 3 từ mang nghĩa cực nhọc có nghĩa tương đương và thường được dùng để thay thế cho nhau là strenuous, arduous và gruelling.
banner-vertical
banner-horizontal