Vietnamesecông bằng
EnglishfairEqually
nounfɛr
Công bằng là dùng để chỉ cái gì đó hợp lí, không bất công và không thiên vị.
Ví dụ song ngữ
1.
Việc thay đổi thời gian biểu liên tục là không công bằng đối với học sinh.
It's not fair on the students to keep changing the timetable.
2.
Thầy giáo của chúng tôi không thật công bằng, khi nào thầy cũng cho những học trò thầy ưa thích điểm cao nhất.
Our teacher is not fair, he always gives the highest marks to his favourites.
Ghi chú
Từ fair ngoài nghĩa là công bằng, để miêu tả đức tính của con người thì nó còn được dùng trong một số trường hợp với nhiều nghĩa khác nhau, ví dụ như:
Fair weather: thời tiết tốt
A fair heritage: một di sản khá lớn
A fair maiden: một cô gái đẹp
A fair bargain/deal: một món/thỏa thuận hời
banner-vertical
banner-horizontal