Vietnamesecon traicậu bé
Englishboylittle boy
nounbɔɪ
Con trai là một người nam còn trẻ, thường ám chỉ người nam đó còn là trẻ con hay vị thành niên.
Ví dụ song ngữ
1.
Một cậu con trai là một rắc rối còn to hơn cả 12 cô gái.
One boy is more trouble than a dozen girls.
2.
Cậu con trai này lanh lợi và hiền hòa.
The boy was cheeky and casual.
Ghi chú
Một số từ để chỉ người nam trong tiếng Anh:
- con trai: boy
- cậu chàng: guy
- thanh niên: lad
- đàn ông: man
- anh bạn: dude
- thanh niên: chap (British)
- người anh em: brother
banner-vertical
banner-horizontal