Vietnamesecòm nhomyếu ớt
Englishstunted
adjˈstʌntɪd
Còm nhom là gầy còm quá mức, trông thiếu sức sống.
Ví dụ song ngữ
1.
Trẻ trai gầy và thấp còi sẽ có ít hơn trẻ bình thường ở độ tuổi này một chiếc răng.
Thin and stunted boys had one tooth less than normal boys at this age.
2.
Những học sinh còm nhom có ít răng vĩnh viễn hơn nhiều so với các bạn phát triển bình thường.
Stunted and thin students had significantly fewer permanent teeth than their non-affected peers.
Ghi chú
Tương tự như tiếng Việt, tiếng Anh cũng có nhiều từ để miêu tả cụ thể về tầm vóc con người. Một số từ có thể kể đến như:
  • Vạm vỡ: robust
  • Lực lưỡng: beefy
  • Còn nhom: thin and stunted
  • Mảnh mai: slender