Vietnamesecoi trọngxem trọng, chú trọng
Englishrespectregard
nounrɪˈspɛkt
Coi trọng là cho là quan trọng nên hết sức quan tâm, chú ý đến.
Ví dụ song ngữ
1.
Ông ta là một người rất được tất cả đồng nghiệp coi trọng.
He is a man much respected by all his colleagues.
2.
Chính phủ đã hứa sẽ coi trọng nhân quyền.
The government has promised to respect human rights.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số động từ trong tiếng Anh có mang nghĩa “ngưỡng mộ” nha
- regard (tôn kính)
- respect (tôn trọng)
- appreciate (đánh giá cao)
- esteem (kính trọng)
- treasure (quý trọng)
- admire (ngưỡng mộ)
banner-vertical
banner-horizontal