Vietnamesecổ tay
Englishwrist
nounrɪst
Cổ tay là phần cuối của xương cánh tay, được cấu tạo từ nhiều xương và khớp nhỏ, cho phép bàn tay di chuyển theo nhiều hướng khác nhau.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi bị bong gân cổ tay khi chơi quần vợt.
I sprained my wrist playing tennis.
2.
Viên cảnh sát đã nhanh chóng tóm lấy cổ tay tên trộm.
The policeman quickly took the thief by the wrist.
Ghi chú
Trong giải phẫu người, cánh tay là một phần của chi trên giữa khớp ổ chảo - cánh tay (khớp vai) và khớp khuỷu. Cánh tay gồm nhiều bộ phận khác nhau, mỗi bộ phận đóng một vai trò riêng. Một vài bộ phận trên cánh tay bao gồm:
Cánh tay: arm
Bắp tay: biceps
Cẳng tay: forearm
Cùi chỏ: elbow
Cổ tay: wrist
banner-vertical
banner-horizontal