Vietnamesecơ bụng
Englishabdominal muscles
nounæbˈdɑmənəl ˈmʌsəlz
Cơ bụng là cơ nằm ở thành trước và bên của bụng người.
Ví dụ song ngữ
1.
Cơ bụng khỏe cũng đóng vai trò quan trọng trong việc giảm đau do vẹo cột sống.
Strong abdominal muscles are also key to relieving the pain associated with scoliosis.
2.
Sử dụng bóng tập thể dục để thực hiện động tác gập bụng thay vì thực hiện trên sàn nhà vì nó sẽ làm tăng phạm vi chuyển động của bạn, khiến cơ bụng của bạn hoạt động nhiều hơn.
Using an exercise ball to do crunches instead of performing them on the floor will increase your range of motion, making your abdominal muscles work harder.
Ghi chú
Cùng tìm hiểu một số bộ phận, cơ quan thuộc ổ bụng nhé!
  • Eo: waist
  • Rốn: navel
  • Cơ bụng: abdominal muscles
  • Dạ dày: stomach
  • Ruột: intestines
  • Ruột thừa: appendix
  • Gan: liver
  • Lách: spleen
  • Túi mật: ball bladder