Vietnamesechuyển giới
Englishtransgender
nounˈtrænzˈʤɛndər
Chuyển giới là trạng thái một người nhận thức bản thân thuộc về một giới tính mà giới tính đó không đồng nhất với đặc điểm giới tính của cơ thể khi sinh ra.
Ví dụ song ngữ
1.
Xã hội đã trở nên thấu cảm hơn đối với những người chuyển giới.
Society has become more understanding of people who are transgender.
2.
Chúng ta còn cần làm nhiều hơn để có sự công nhận đúng đắn đối với công dân chuyển giới.
Much more needed to be done to provide proper recognition of transgender citizens.
Ghi chú
Trong khi giới tính (gender) chỉ có nam (male) và nữ (female), từ vựng tiếng Anh về bản dạng giới (gender identity) đa dạng hơn, bao gồm: straight (cis-gender, thẳng), gay (đồng tính nam), lesbian (đồng tính nữ), bisexual (song tính), transgender (chuyển giới), queer, pansexual (toàn tính) và asexual (vô tính).
banner-vertical
banner-horizontal