Vietnamesechững chạcĐĩnh đạc, trưởng thành
Englishmature
nounməˈʧʊr
Chững chạc là trông đứng tuổi, đường hoàng và đĩnh đạc.
Ví dụ song ngữ
1.
Bộ váy khiến tôi trông chững chạc hơn.
The dress makes me look very mature.
2.
Anh ấy đã chững chạc hơn rất nhiều khi học đại học.
He matured a lot while he was in college.
Ghi chú
Từ mature (tính từ) ngoài nghĩa là trưởng thành thì trong lĩnh vực kinh tế, marketing nó còn có nghĩa là một thị trường, ngành hoặc sản phẩm đã ngừng phát triển hoặc phát triển nhanh như khi mới ra mắt.
Ví dụ: If a firm is in a mature market, it will be hard to generate growing returns to shareholders. (Nếu một công ty đang ở trong một thị trường trưởng thành, thì sẽ khó có thể tạo ra lợi nhuận ngày càng tăng cho các cổ đông.)
banner-vertical
banner-horizontal