Vietnamesechuẩn bịsắp xếp
Englishpreparearrange
nounpriˈpɛr
Chuẩn bị là ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay do đã được chuẩn bị đầy đủ.
Ví dụ song ngữ
1.
Khi mì đang được nấu thì chuẩn bị nước sốt đi.
Prepare the sauce while the pasta is cooking.
2.
Anh đã không chuẩn bị đầy đủ cho nhiệm vụ sắp tới của mình.
He had failed to prepare adequately for the task before him.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một vài collocation có sử dụng prepare trong tiếng Anh nhé
- prepare sb for sth: dạy/huấn luyện ai đó về việc gì (The training has prepared me to deal with any medical issue - Khóa đào tạo đã dạy cho tôi để đối phó với bất kỳ vấn đề y tế nào.)
- prepare onself: chuẩn bị tinh thần (I close my eyes to prepare for myself – Tôi nhắm mắt lại để chuẩn bị tinh thần)
- prepare for sth: chuẩn bị cho một điều gì đó (The whole class is working hard preparing for the exams - Cả lớp đang học hành chăm chỉ chuẩn bị cho các kỳ thi)
banner-vertical
banner-horizontal