Vietnamesechủ quan
Englishsubjective
nounsəbˈʤɛktɪv
Chủ quan là cái thuộc về ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với khách quan.
Ví dụ song ngữ
1.
Các tiêu chí cụ thể hơn và ít chủ quan hơn nên được sử dụng trong việc lựa chọn người để thăng chức trong công ty.
More specific and less subjective criteria should be used in selecting people for promotion within the company.
2.
Nhà phê bình văn học không nên quá chủ quan trong cách tiếp cận của mình.
A literary critic should not be too subjective in his approach.
Ghi chú
Chủ quan (subjective) có từ trái nghĩa là khách quan (objective). 2 từ này thường được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
Ví dụ: The use of subjective criteria is flawed. (Việc sử dụng các tiêu chí chủ quan là thiếu sót.)
As a manager and a father, I can't really be objective when I'm judging my daughter's work. (Vừa là quản lý, vừa là cha nên tôi thực sự không thể khách quan khi đánh giá công việc của con gái mình.)
Bên cạnh đó từ objective còn được dùng ở dạng danh từ mang nghĩa là mục tiêu.
Ví dụ: Everest is the climber's next objective. (Đỉnh E-vơ-rét là mục tiêu tiếp theo của nhà leo núi.)
banner-vertical
banner-horizontal