Vietnamesechỉ đạomệnh lệnh, yêu cầu
Englishcommandorder
nounkəˈmænd
Chỉ đạo là hướng dẫn theo đường hướng, chủ trương nhất định.
Ví dụ song ngữ
1.
Cô ta chỉ đạo việc thả các tù nhân.
She commanded the release of the prisoners.
2.
Vị tướng đưa ra chỉ đạo rằng tất cả bọn họ phải tập trung lúc 6:00
The general issued a command that all of them should come at six o'clock.
Ghi chú
Các động từ nói về sự chỉ đạo trong tiếng Anh:
- assign: chỉ định
- command: chỉ đạo
- order: đưa ra mệnh lệnh
- rule: cai trị/thống lĩnh
- supervise: cai quản
banner-vertical
banner-horizontal