Vietnamesechếtqua đời, mất
Englishdiepass away
verbdaɪ
Chết là sự chấm dứt các hoạt động của một sinh vật hay ngừng vĩnh viễn mọi hoạt động sống của một cơ thể.
Ví dụ song ngữ
1.
Có 12 người chết trong vụ tai nạn.
Twelve people died in the accident.
2.
Ông ấy chết năm 1892 ở tuổi 37.
He died in 1892 at the age of 37.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu một số collocations liên quan đến từ die nhé: be dying for something (to do something): muốn chết đi được, rất muốn Ví dụ: She's dying to know where you've been. (Cô ta rất muốn biết anh đã ở đâu.) die hard: khó mà mất đi được Ví dụ: old habits die hard (thói quen cũ khó mà bỏ đi được) die away: tàn lụi, tắt dần, tan biến đi Ví dụ: The noise of the car died away in the distance. (Tiếng ồn của xe tắt dần ở đằng sau.)
banner-vertical
banner-horizontal