Vietnamesechế biến thực phẩmchế biến thức ăn
Englishto process food
verbtu ˈprɑˌsɛs fud
Chế biến thực phẩm là quá trình, việc biến đổi các sản phẩm nông nghiệp thành thực phẩm, hoặc một dạng thực phẩm thành các hình thức thực phẩm khác.
Ví dụ song ngữ
1.
Lý do chính để chế biến thực phẩm là loại bỏ vi sinh vật (có thể gây bệnh) và kéo dài thời hạn sử dụng của thực phẩm.
The main reasons to process food are to eliminate micro-organisms (which may cause disease) and to extend shelf life.
2.
Chế biến thực phẩm là một bước quan trong trong quá trình nấu ăn.
Processing food is a fundamental stage in the culinary process.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu những từ liên quan đến chế biến thức ăn nhé!
  • To process food (verb): hành động chế biến thức ăn
  • Processed food (noun): thực phẩm đã qua chế biến bằng các hình thức khác nhau như động lạnh, xông khói,đóng hộp,...
  • Food processing (noun): quá trình chế biến thức ăn